No_photo
Họ và tên A Nhị
Giới tính Nữ
Điểm số 90 (xem chi tiết)

No_photo
Họ và tên A Nhất
Giới tính Nữ
Điểm số 90 (xem chi tiết)

No_photo
Họ và tên A Mười
Giới tính Nữ
Điểm số 90 (xem chi tiết)

No_photo
Họ và tên A Chín
Giới tính Nữ
Điểm số 90 (xem chi tiết)

No_photo
Họ và tên A Tám
Giới tính Nữ
Điểm số 90 (xem chi tiết)

No_photo
Họ và tên A Bảy
Giới tính Nữ
Điểm số 90 (xem chi tiết)

No_photo
Họ và tên A Sáu
Giới tính Nữ
Điểm số 90 (xem chi tiết)

No_photo
Họ và tên A Năm
Giới tính Nữ
Điểm số 90 (xem chi tiết)

No_photo
Họ và tên A Bốn
Giới tính Nữ
Điểm số 90 (xem chi tiết)

No_photo
Họ và tên A Ba
Giới tính Nữ
Điểm số 90 (xem chi tiết)

No_photo
Họ và tên A Hai
Giới tính Nữ
Điểm số 90 (xem chi tiết)

No_photo
Họ và tên A Một
Giới tính Nữ
Điểm số 90 (xem chi tiết)

Photo
Họ và tên GS. TSKH. NGND. Cù Trọng Xoay
Giới tính Nam
Chức vụ Giảng viên Sư phạm
Đơn vị Trường Đại học Văn Hóa
Quận/huyện Quận Đống Đa
Tỉnh/thành Hà Nội
Điểm số 89 (xem chi tiết)

No_photo
Họ và tên A Thập
Giới tính Nữ
Điểm số 90 (xem chi tiết)

No_photo
Họ và tên A Cửu
Giới tính Nữ
Điểm số 90 (xem chi tiết)

No_photo
Họ và tên A Bát
Giới tính Nữ
Điểm số 90 (xem chi tiết)

No_photo
Họ và tên A Thất
Giới tính Nữ
Điểm số 90 (xem chi tiết)

No_photo
Họ và tên A Lục
Giới tính Nữ
Điểm số 90 (xem chi tiết)

No_photo
Họ và tên A Ngũ
Giới tính Nữ
Điểm số 90 (xem chi tiết)

No_photo
Họ và tên A Tứ
Giới tính Nữ
Điểm số 90 (xem chi tiết)

CHÂN THÀNH CẢM ƠN CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM CÂU LẠC BỘ TOÁN TIỂU HỌC – XIN CHÀO VÀ HẸN GẶP LẠI

tth123_500